倏來忽往

shū lái hū wǎng thúc lai hốt vãng

Hán Việt: thúc lai hốt vãng · Pinyin: shū lái hū wǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (lai) + (hốt) + (vãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 速度極快的來去。《文選.潘岳.射雉賦》:「逸群之俊,擅場挾兩,櫟雌妒異,倏來忽往。」唐.楊烱〈浮漚賦〉:「合散消息,安有常則;倏來忽往,不可為象。」