倏忽
thúc hốt
Hán Việt: thúc hốt · Pinyin: shū hū
Tổng quan
(văn học) đột nhiên bỗng nhiên; thoắt; bỗng chốc。很快地;忽然。 倏忽不見。 thoắt đã mất hút. 山地氣候倏忽變化,應當隨時注意。 khí hậu miền núi thường thay đổi đột ngột nên phải luôn luôn chú ý.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) đột nhiên bỗng nhiên; thoắt; bỗng chốc。很快地;忽然。 倏忽不見。 thoắt đã mất hút. 山地氣候倏忽變化,應當隨時注意。 khí hậu miền núi thường thay đổi đột ngột nên phải luôn luôn chú ý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疾速。漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「生倏忽兮如白駒之過隙,然不得歡樂兮當我之盛年。」《三國演義》第六八回:「小童急欲問時,左慈已拂袖而去;其行如飛,倏忽不見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很快地;忽然:~不见|山地气候~变化,应当随时注意。
Eng
- CC-CEDICT (literary) suddenly
- Cihui (literary) suddenly