倒懸之急
đảo huyền chi cấp
Hán Việt: đảo huyền chi cấp · Pinyin: dào xuán zhī jí
Tổng quan
nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch | tình cảnh khó khăn khổ sở vô cùng。比喻極其困難、危險的境地。也說"倒懸之危。"
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch | tình cảnh khó khăn khổ sở vô cùng。比喻極其困難、危險的境地。也說"倒懸之危。"
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倒悬:象人被倒挂着一样。比喻处境极端困难。
- Tân Hoa Tự Điển 倒悬象人被倒挂着一样。比喻处境极端困难。
Eng
- CC-CEDICT lit. the crisis of being hanged upside down (idiom); fig. extremely critical situation|dire straits
- Cihui lit. the crisis of being hanged upside down (idiom); fig. extremely critical situation; dire straits