倒懸之危

dào xuán zhī wēi đảo huyền chi nguy

Hán Việt: đảo huyền chi nguy · Pinyin: dào xuán zhī wēi

Tổng quan

nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch | tình cảnh khó khăn

Cấu tạo: (đảo) + (huyền) + (chi) + (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch | tình cảnh khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻處境極為艱困、危險。元.王實甫《西廂記.第二本.楔子》:「有遊客張君瑞,奉書令小僧拜投於麾下,欲求將軍以解倒懸之危。」也作「倒懸之急」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the crisis of being hanged upside down (idiom); fig. extremely critical situation|dire straits
  • Cihui 倒懸之危 àoxuánzhīwēi n. a critical juncture; the brink of destruction