倒懸之急

dào xuán zhī jí đảo huyền chi cấp

Hán Việt: đảo huyền chi cấp · Pinyin: dào xuán zhī jí

Tổng quan

nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch | tình cảnh khó khăn khổ sở vô cùng。比喻極其困難、危險的境地。也說"倒懸之危。"

Cấu tạo: (đảo) + (huyền) + (chi) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch | tình cảnh khó khăn khổ sở vô cùng。比喻極其困難、危險的境地。也說"倒懸之危。"

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縛住人的雙足,使臉部朝下倒著懸掛起來。比喻處境極為艱困、危險。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「但懼秋風揚塵,伯珪馬首南向,張揚、飛燕旅力作難,北鄙將告倒懸之急,股肱奏乞歸之記耳。」《文選.潘岳.馬汧督誄》:「爨麥而炊,負戶以汲;累卵之危,倒懸之急。」也作「倒懸之苦」、「倒懸之危」、「倒懸捱命」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the crisis of being hanged upside down (idiom); fig. extremely critical situation|dire straits
  • Cihui lit. the crisis of being hanged upside down (idiom); fig. extremely critical situation; dire straits