倒戈

dǎo gē đảo qua

Hán Việt: đảo qua · Pinyin: dǎo gē

Tổng quan

đổi bên trong chiến tranh | phản bội rở ngược cây dáo lại, ý nói làm phản. đảo qua đảo qua ☆Trở ngược cây dáo lại, ý nói làm phản.

Cấu tạo: (đảo) + (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi bên trong chiến tranh | phản bội rở ngược cây dáo lại, ý nói làm phản. đảo qua đảo qua ☆Trở ngược cây dáo lại, ý nói làm phản.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊背叛,反戈相向。《書經.武成》:「罔有敵于我師,前徒倒戈,攻於後以北,血流漂杵。」《三國演義》第一回:「眾賊見程遠志被斬,皆倒戈而走。」

Eng

  • CC-CEDICT to change sides in a war|turncoat
  • Cihui to change sides in a war; turncoat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反叛 · 背叛