倒戈
đảo qua
Hán Việt: đảo qua · Pinyin: dǎo gē
Tổng quan
phản chiến; trở giáo; quay súng lại bắn quân mình
軍隊背叛,反戈相向。《書經.武成》:「罔有敵于我師,前徒倒戈,攻於後以北,血流漂杵。」《三國演義》第一回:「眾賊見程遠志被斬,皆倒戈而走。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trở ngược cây dáo lại, ý nói làm phản.; rở ngược cây dáo lại, ý nói làm phản.; đổi bên trong chiến tranh , phản bội; phản chiến; trở giáo; quay súng lại bắn quân mình; trở giáo; quay súng lại bắn quân mình
- Biên soạn 倒戈 dǎogē* v.o. switch sides in a war; defect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊背叛,反戈相向。《書經.武成》:「罔有敵于我師,前徒倒戈,攻於後以北,血流漂杵。」《三國演義》第一回:「眾賊見程遠志被斬,皆倒戈而走。」
Eng
- Cihui to change sides in a war; turncoat
- Tần suất từ 倒戈 dǎogē* v.o. switch sides in a war; defect
Đức
- Handedict die Seiten wechseln, ins feindliche Lage übergehen, zum Fein überlaufen
other
- Nguồn khác Trở ngược cây dáo lại, ý nói làm phản