背叛

bèi pànbối bạn

Hán Việt: bối bạn · Pinyin: bèi pàn

Tổng quan

Hán Việt: BỐI; BỘI BẠN 動 phản bội; làm trái; đi ngược lại; lùi; chống lại (di chuyển theo hướng ngược lại, mức độ khá nặng, chỉ thay đổi lập trường, đầu hàng quân địch, thường dùng trong những sự kiện trọng đại). chống lại giai cấp phong kiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

背离,叛变:~祖国。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

違背、反叛。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「是時長安政亂,四方背叛。」《三國演義》第一○五回:「秦始皇作阿房宮而殃及其子,天下背叛,二世而滅。」也作「悖叛」、「倍畔」。

Cấu tạo: 背 (bối) + 叛 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn to betray

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背、反叛。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「是時長安政亂,四方背叛。」《三國演義》第一○五回:「秦始皇作阿房宮而殃及其子,天下背叛,二世而滅。」也作「悖叛」、「倍畔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背离,叛变:~祖国。

Eng

  • Cihui to betray

Đức

  • Handedict verraten, betrügen

other

  • Nguồn khác Làm phản

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倒戈 · 叛变 · 叛离 · 叛逆 · 背离 · 违背