倒戈卸甲

dǎo gē xiè jiǎ đảo qua tá giáp

Hán Việt: đảo qua tá giáp · Pinyin: dǎo gē xiè jiǎ

Tổng quan

hạ vũ khí đầu hàng

Cấu tạo: (đảo) + (qua) + (tá) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ vũ khí đầu hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陣前反正或放下武器。《三國演義》第六二回:「卻說玄德立起免死旗,但川兵倒戈卸甲者,並不許殺害,如傷者償命。」明.無名氏《齊天大聖》第四折:「呀!殺的他忘魂喪魄怎還鄉,倒戈卸甲盡來降。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倒:倒转,翻转;卸:解除。比喻放下武器认输。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻放下武器认输。

Eng

  • CC-CEDICT to lay down arms
  • Cihui 倒戈卸甲 ǎogēxièjiǎ f.e. give up resistance