倒打一耙

dào dǎ yī pá đảo đả nhất bá

Hán Việt: đảo đả nhất bá · Pinyin: dào dǎ yī pá

Tổng quan

nghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记 | nghĩa bóng: phản công | tố cáo giả (chống lại nạn nhân của mình)

Cấu tạo: (đảo) + (đả) + (nhất) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记 | nghĩa bóng: phản công | tố cáo giả (chống lại nạn nhân của mình)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《西遊記》中豬八戒用釘耙作武器,常常假裝敗走,等敵人追近,再猛然回身攻擊。後則以倒打一耙比喻犯了錯誤或做了壞事,不但不承認,反而誣陷揭發或批評的人。如:「小王揭發小李監守自盜,不料小李倒打一耙,反說小王是主使者。」也作「倒打一鈀」、「倒打一瓦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《西游记》故事:猪八戒以钉耙为武器,常用回身倒打一耙的绝技战胜对手。自己做错了,不仅拒绝别人的指摘,反而指摘对方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《西游记》中猪八戒以钉耙作武器,后来俗语有"猪八戒倒打一耙"的说法,亦省作"倒打一耙"。多指不仅不接受对方的意见,反而指摘对方。
  • Tân Hoa Tự Điển 《西游记》故事猪八戒以钉耙为武器,常用回身倒打一耙的绝技战胜对手。自己做错了,不仅拒绝别人的指摘,反而指摘对方。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to strike with a muckrake (idiom), cf Pigsy 豬八戒|猪八戒 in Journey to the West 西遊記|西游记; fig. to counterattack|to make bogus accusations (against one's victim)
  • Cihui 倒打一耙 àodǎyīpá v.p. make an unfounded countercharge