倒立

dào lì đảo lập

Hán Việt: đảo lập · Pinyin: dào lì

Tổng quan

trồng chuối | lộn ngược | đứng bằng đầu 1. đứng chổng ngược; đứng lộn đầu; lộn ngược。頂端朝下地竪立。 水中映現出倒立的塔影 mặt nước hiện hình cái tháp lộn ngược. 2. trồng cây chuối; trồng chuối。武術用語,指用手支撐全身,頭朝下,兩腿向上。有的地區叫拿大頂。

Cấu tạo: (đảo) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trồng chuối | lộn ngược | đứng bằng đầu 1. đứng chổng ngược; đứng lộn đầu; lộn ngược。頂端朝下地竪立。 水中映現出倒立的塔影 mặt nước hiện hình cái tháp lộn ngược. 2. trồng cây chuối; trồng chuối。武術用語,指用手支撐全身,頭朝下,兩腿向上。有的地區叫拿大頂。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以兩手支撐身體,頭朝下,兩腿向上豎起。如:「他的功夫了得,可以倒立走路一、二十公尺。」也作「拿頂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头朝下脚朝上竖立; 指事物的位置上下颠倒; 武术﹑杂技的一种项目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.头朝下脚朝上竖立。 2.指事物的位置上下颠倒。 3.武术﹑杂技的一种项目。

Eng

  • CC-CEDICT a handstand|to turn upside down|to stand on one's head|upside down
  • Cihui a handstand; to turn upside down; to stand on one's head; upside down

ja

  • JMdict handstand

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直立 · 竖立