直立

zhí lì trực lập

Hán Việt: trực lập · Pinyin: zhí lì

Tổng quan

dựng đứng | thẳng đứng

Cấu tạo: (trực) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựng đứng | thẳng đứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.挺直立著。《金史.卷一二四.忠義傳四.楊達夫傳》:「達夫挺然直立馬首,略無所懼。」 2.立身正直,公正不阿。《荀子.榮辱》:「辯而不說者,爭也;直立而不見知者,勝也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立身正直; 挺直站立。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.立身正直。 2.挺直站立。

Eng

  • CC-CEDICT erect|upright|vertical
  • Cihui erect; upright; vertical

ja

  • JMdict standing upright|standing straight|standing erect|rising perpendicularly|rising straight up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屹立 · 挺立 · 矗立 · 耸立

Từ trái nghĩa

倒立 · 横卧