竖立

shù lìthụ lập

Hán Việt: thụ lập · Pinyin: shù lì

Tổng quan

dựng lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.树立; 建树。 2.亦作"竖立"。使物体与地面垂直。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物體垂直地面立起來。如:「將被颱風吹倒的電線桿豎立起來。」

Cấu tạo: 豎 (thụ) + 立 (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt thẳng
  • Cihui đứng
  • Tần suất từ thụ lập: dựng đứng/thẳng đứng; thẳng đứng
  • Biên soạn 豎立 shùlì v. erect; set upright

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體垂直地面立起來。如:「將被颱風吹倒的電線桿豎立起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.树立; 建树。 2.亦作"竖立"。使物体与地面垂直。

Eng

  • Cihui to erect; to set upright; to stand
  • Tần suất từ 豎立 shùlì v. erect; set upright

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

树立

Từ trái nghĩa

倒立 · 平放