倒置干戈

dào zhì gān gē đảo trí kiền qua

Hán Việt: đảo trí kiền qua · Pinyin: dào zhì gān gē

Tổng quan

Cấu tạo: (đảo) + (trí) + (kiền) + (qua)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把兵器收起來,不再打仗。《史記.卷五五.留侯世家》:「殷事已畢,偃革為軒,倒置干戈,覆以虎皮,以示天下不復用兵。」也作「倒載干戈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把武器收藏起来,不再打仗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"倒载干戈"。