倒背如流

dào bèi rú liú đảo bối như lưu

Hán Việt: đảo bối như lưu · Pinyin: dào bèi rú liú

Tổng quan

thuộc lòng (thuộc đến mức có thể đọc ngược)

Cấu tạo: (đảo) + (bối) + (như) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc lòng (thuộc đến mức có thể đọc ngược)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把文章倒著背誦,仍然能像流水一樣的順暢。比喻將書或詩文讀得滾瓜爛熟。如:「說起唐詩三百首,他簡直是倒背如流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背:背诵。把书或文章倒过来背,背得像流水一样流畅。形容背得非常熟练,记得非常牢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把文章倒过来背诵,能象流水一样顺畅。形容书读得极熟。
  • Tân Hoa Tự Điển 背背诵。把书或文章倒过来背,背得像流水一样流畅。形容背得非常熟练,记得非常牢。

Eng

  • CC-CEDICT to know by heart (so well that you can recite it backwards)
  • Cihui 倒背如流 àobèirúliú f.e. 1. able to recite sth. backward fluently 2. know sth. by heart