倔巴棍子
quật ba côn tử
Hán Việt: quật ba côn tử
Tổng quan
người thẳng ruột ngựa; người thẳng thắn bộc trực。言語粗魯率直的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người thẳng ruột ngựa; người thẳng thắn bộc trực。言語粗魯率直的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語粗魯率直的人。如:「他是個倔巴棍子,講話不懂得委婉修飾。」
Eng
- Cihui 倔巴棍子 uèba gùnzi n. rude fellow