倔
quật
Hán Việt: quật · Pinyin: jué
Tổng quan
倔强[jue2 jiang4] cục cằn gắt gỏng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | quật |
| Quảng Đông | gwat6 |
| Mân Nam | khut8 |
| Nhật Bản | TSUYOI |
| Hàn Quốc | 굴 |
| Chú âm | ㄐㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyot |
| Baxter-Sagart | [g]ut |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ut |
| Phản thiết | 渠勿切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Quật cường} [倔彊] cứng cỏi ương ngạnh.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm oặt oặt ẹo [Eng: be bent]
- Bảng Tra Chữ Nôm quặt bẻ quặt [Eng: to break]
- Bảng Tra Chữ Nôm quất quất roi [Eng: to whip]
- Bảng Tra Chữ Nôm quịt quịt đuôi [Eng: to welch]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 強硬、固執。漢.桓寬《鹽鐵論.論功》:「倔強倨敖,自稱老夫。」《宋史.卷三六○.趙鼎傳》:「檜見之曰:『此老倔強猶昔。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倔 (形声。从人,屈声。本义顽强,固执) 同本义 倔强倨傲。--《盐铁论》 倔强,谓强梁也。亦双声连语。--《后汉书·张李彭卢传》注 又如倔僵(亦作倔彊”、倔犟”。强硬直傲,不屈于人) 奇谲 突出的。也作崛” 蹑足行伍之间,而倔起阡陌之中。--《史记》 又如倔起(突起,突然兴起) 倔 言语粗直,态度生硬 倔juè言语粗直。态度生硬犟头~脑。 倔jué ⒈ ⒉通"崛"。突出,高起。
Eng
- CC-CEDICT used in 倔強|倔强[jue2 jiang4]
- CC-CEDICT gruff; surly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】衢物切【集韻】【韻會】【正韻】渠勿切,𠀤音崛。梗戾貌。【宋史·趙鼎傳】鼎不附和議,檜曰:此老倔强猶昔。通作屈彊。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 誳 · 𩋎 · 𩍞 · 誳