倘來之物

tǎng lái zhī wù thảng lai chi vật

Hán Việt: thảng lai chi vật · Pinyin: tǎng lái zhī wù

Tổng quan

của trời cho: điều may mắn bất ngờ/của tự nhiên mà có

Cấu tạo: (thảng) + (lai) + (chi) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui của trời cho: điều may mắn bất ngờ/của tự nhiên mà có
  • Cihui của trời cho; điều may mắn bất ngờ; của tự nhiên mà có。無意中得到的或不應得而得到的錢財。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無意中得到的或非本分所應得的東西。參見「儻來之物」條。元.秦𥳑夫《東堂老》第三折:「忠孝是立身之本,這錢財是倘來之物。」《二刻拍案驚奇》卷八:「贏時節道是倘來之物,就有粘頭的、討賞的、幫襯的,大家來撮哄。」