候風地動儀

hòu fēng dì dòng yí hậu phong địa động nghi

Hán Việt: hậu phong địa động nghi · Pinyin: hòu fēng dì dòng yí

Tổng quan

máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hành 張衡|张衡 phát minh năm 132 máy đo địa chấn (do nhà thiên văn học Trương Hoành thời Đông Hán ở Trung Quốc sáng chế.)。中國東漢時天文學家張衡創制的世界上最早的地震儀。簡稱地動儀。

Cấu tạo: (hậu) + (phong) + (địa) + (động) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hành 張衡|张衡 phát minh năm 132 máy đo địa chấn (do nhà thiên văn học Trương Hoành thời Đông Hán ở Trung Quốc sáng chế.)。中國東漢時天文學家張衡創制的世界上最早的地震儀。簡稱地動儀。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代偵測地震的儀器。由漢代天文學家張衡以精銅鑄成。圓徑八尺,合蓋隆起,形似酒尊,上飾篆文、山龜、鳥獸之形。是世界最早的地震儀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国东汉时天文学家张衡创制的世界上最早的地震仪。简称地动仪。

Eng

  • CC-CEDICT the world's first seismograph invented by Zhang Heng 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] in 132
  • Cihui the world's first seismograph invented by Zhang Heng 張衡|张衡 in 132