倚翠偎紅

yǐ cuì wēi hóng ỷ thúy ôi hồng

Hán Việt: ỷ thúy ôi hồng · Pinyin: yǐ cuì wēi hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (ỷ) + (thúy) + (ôi) + (hồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文學作品中指親近狎昵女性。比喻狎妓。元.王實甫《西廂記.第三本.第三折》:「晴乾了尤雲殢雨心,悔過了竊玉偷香膽,刪抹了倚翠偎紅話。」元.季子安〈粉蝶兒.這些時套〉:「想當初倚翠偎紅,我風流,他俊雅。」也作「偎紅倚翠」。