倚草附木

yǐ cǎo fù mù ỷ thảo phụ mộc

Hán Việt: ỷ thảo phụ mộc · Pinyin: yǐ cǎo fù mù

Tổng quan

Cấu tạo: (ỷ) + (thảo) + (phụ) + (mộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投靠。指依仗他人的權勢地位。《水滸傳》第九回:「大官人只因好習鎗棒上頭,往往流配軍人,都來倚草附木,皆道我是鎗棒教師。」《二刻拍案驚奇》卷二二:「市井無賴少年,多來倚草附木,獻技呈能。」也作「依草附木」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻依附有能力或权势的人。②指精灵倚托草木等物而成妖作怪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻依附有能力或权势的人。 2.谓精灵倚托草木等物而成妖作怪。