倚門傍戶

yǐ mén bàng hù ỷ môn bàng hộ

Hán Việt: ỷ môn bàng hộ · Pinyin: yǐ mén bàng hù

Tổng quan

Cấu tạo: (ỷ) + (môn) + (bàng) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 門、戶,均指門。倚門傍戶指倚靠在門上。比喻依附他人,不能自立。明.黃宗羲〈明儒學案發凡〉:「學問之道,以各人自用得著者為真。凡倚門傍戶、依樣葫蘆者,非流俗之士,則經生之業也。」

Eng

  • Cihui 倚門傍戶 ǐménbànghù f.e. depend on and follow others