倚門賣笑
ỷ môn mại tiếu
Hán Việt: ỷ môn mại tiếu · Pinyin: yǐ mén mài xiào
Tổng quan
ứng tựa ngoài cửa mà bán nụ cười. Chỉ hạng con gái làm nghề bán dâm. ỷ môn mại tiếu ỷ môn mại tiếu ☆Đứng tựa ngoài cửa mà bán nụ cười. Chỉ hạng con gái làm nghề bán dâm.
Nghĩa
Việt
- Cihui ứng tựa ngoài cửa mà bán nụ cười. Chỉ hạng con gái làm nghề bán dâm. ỷ môn mại tiếu ỷ môn mại tiếu ☆Đứng tựa ngoài cửa mà bán nụ cười. Chỉ hạng con gái làm nghề bán dâm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靠在門上裝出笑臉來招攬客人。語本《史記.卷一二九.貨殖傳》:「夫用貧求富,農不如工,工不如商,刺繡文不如倚市門。」指娼妓生涯。《老殘遊記二編》第二回:「儜看我們這樣打扮,並不像那倚門賣笑的娼妓。」也作「倚門賣俏」。
Eng
- Cihui 倚門賣笑 ǐménmàixiào f.e. 1. be a prostitute 2. invite attention (of coquettish women)