倚門傍戶
ỷ môn bàng hộ
Hán Việt: ỷ môn bàng hộ · Pinyin: yǐ mén bàng hù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倚、傍:靠着。比喻做学问自己没有见解,只袭取别人的说法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓依傍或因袭他人。
- Tân Hoa Tự Điển 倚、傍靠着。比喻做学问自己没有见解,只袭取别人的说法。
Eng
- Cihui 倚門傍戶 ǐménbànghù f.e. depend on and follow others