倚門賣笑

yǐ mén mài xiào ỷ môn mại tiếu

Hán Việt: ỷ môn mại tiếu · Pinyin: yǐ mén mài xiào

Tổng quan

ứng tựa ngoài cửa mà bán nụ cười. Chỉ hạng con gái làm nghề bán dâm. ỷ môn mại tiếu ỷ môn mại tiếu ☆Đứng tựa ngoài cửa mà bán nụ cười. Chỉ hạng con gái làm nghề bán dâm.

Cấu tạo: (ỷ) + (môn) + (mại) + (tiếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时形容妓女的生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指妓女卖淫。

Eng

  • Cihui 倚門賣笑 ǐménmàixiào f.e. 1. be a prostitute 2. invite attention (of coquettish women)