借刀殺人
tá đao sát nhân
Hán Việt: tá đao sát nhân · Pinyin: jiè dāo shā rén
Tổng quan
mượn dao giết người | nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình | tấn công bằng sức mạnh của người khác (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mượn dao giết người | nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình | tấn công bằng sức mạnh của người khác (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻假他人之手去害人。《老殘遊記》第五回:「我當初恨他報案,毀了我兩個弟兄,所以用個『借刀殺人』的法子,讓他家吃幾個月官事,不怕不毀他一兩千吊錢。」也作「借劍殺人」。
Eng
- CC-CEDICT to lend sb a knife to kill sb|to get sb else to do one's dirty work|to attack using the strength of another (idiom)
- Cihui 借刀殺人 ièdāoshārén f.e. destroy sb. by taking advantage of the conflict with a third party