借客報仇

jiè kè bào chóu tá khách báo cừu

Hán Việt: tá khách báo cừu · Pinyin: jiè kè bào chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (tá) + (khách) + (báo) + (cừu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帮助别人报仇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"借交报仇"。