借屍還魂

jiè shī huán hún tá thi hoàn hồn

Hán Việt: tá thi hoàn hồn · Pinyin: jiè shī huán hún

Tổng quan

nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ) | nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác

Cấu tạo: (tá) + (thi) + (hoàn) + (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ) | nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世俗的傳說及小說中的說法,指人死後靈魂附著於他人屍體而復活。元.岳伯川《鐵拐李》第四折:「您眾人聽著,這的是李屠的屍首,岳壽的魂靈,我著他借屍還魂來。」亦用以比喻已消失或式微的事物,假借別的名義,以新姿態出現。如:「原本已被否決掉的計畫,卻在這次會議中經有心人士的安排借屍還魂了!」

Eng

  • CC-CEDICT lit. reincarnated in sb else's body (idiom); fig. a discarded or discredited idea returns in another guise
  • Cihui 借屍還魂 ièshīhuánhún f.e. 1. revive in a new guise (of sth. evil) 2. reincarnate in sb. else's body