借水推船

jiè shuǐ tuī chuán tá thủy thôi thuyền

Hán Việt: tá thủy thôi thuyền · Pinyin: jiè shuǐ tuī chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (tá) + (thủy) + (thôi) + (thuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假借水力行船。比喻憑借外力以達目的。《警世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「獄官借水推船,權把吳清收監,候病痊再審,二趙取保在外。」也作「借風使船」、「借水行舟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指趁势行事。亦作“借水行舟”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"借水行舟"。 2.谓趁势行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 指趁势行事。亦作借水行舟”。