借水行舟

jiè shuǐ xíng zhōu tá thủy hành chu

Hán Việt: tá thủy hành chu · Pinyin: jiè shuǐ xíng zhōu

Tổng quan

Cấu tạo: (tá) + (thủy) + (hành) + (chu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假借水力行船。比喻憑借外力以達目的。《三俠五義》第四六回:「我家老爺乃是一個清官,並無許多銀兩,又說小人借水行舟,希圖這三百兩銀子,將我打了二十板子。」也作「借風使船」、「借水推船」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指趁势行事。同“借水推船”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"借水推船"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指趁势行事。同借水推船”。

Eng

  • Cihui 借水行舟 ièshuǐxíngzhōu f.e. achieve one's aims through sb. else's agency