藉箸代籌

jiè zhù dài chóu tạ trứ đại trù

Hán Việt: tạ trứ đại trù · Pinyin: jiè zhù dài chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (tạ) + (trứ) + (đại) + (trù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箸:筷子;筹:过去用以计算的工具,引伸为策划。原意是借你前面的的筷子来指画当前的形势。后比喻从旁为人出主意,计划事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 箸筷子;筹过去用以计算的工具,引伸为策划。原意是借你前面的的筷子来指画当前的形势◇比喻从旁为人出主意,计划事情。

Eng

  • Cihui 借箸代籌 ièzhùdàichóu f.e. suggest plans for others