借酒澆愁

jiè jiǔ jiāo chóu tá tửu kiêu sầu

Hán Việt: tá tửu kiêu sầu · Pinyin: jiè jiǔ jiāo chóu

Tổng quan

nhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)

Cấu tạo: (tá) + (tửu) + (kiêu) + (sầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用喝酒来浇灭郁积在心中的气愤或愁闷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用喝酒来排遣愁怀。 2.比喻用诗文来抒发愁苦的感情。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to drown one's sorrows
  • Cihui 借酒澆愁 ièjiǔjiāochóu f.e. drown one's worries in drink