借題發揮

jiè tí fā huī tá đề phát huy

Hán Việt: tá đề phát huy · Pinyin: jiè tí fā huī

Tổng quan

mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình | sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ

Cấu tạo: (tá) + (đề) + (phát) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình | sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假借某事為題,表達自己真正的意思,或想作的事。《通俗常言疏證.文事.借題發揮》引《玉搔頭劇》:「正好借題發揮,出我們的私氣。」《七俠五義》第四八回:「忽見那邊忠烈祠旗杆上黃旗被風刮的啒喇喇亂響,又見兩旁的飄帶有一根卻裹住滑車。聖上卻借題發揮道:『盧方,你為何叫做盤桅鼠?』」

Eng

  • CC-CEDICT to use the current topic to put over one's own ideas|to use sth as a pretext to make a fuss
  • Cihui to use the current topic to put over one's own ideas; to use sth as a pretext to make a fuss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旁敲侧击