借題發揮

jiè tí fā huī tá đề phát huy

Hán Việt: tá đề phát huy · Pinyin: jiè tí fā huī

Tổng quan

mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình | sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ

Cấu tạo: (tá) + (đề) + (phát) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình | sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借着某件事情为题目来做文章,以表达自己真正的意见或主张。也指假借某事为由,去做其它的事。

Eng

  • CC-CEDICT to use the current topic to put over one's own ideas|to use sth as a pretext to make a fuss
  • Cihui to use the current topic to put over one's own ideas; to use sth as a pretext to make a fuss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旁敲侧击