倡而不和
xướng nhi bất hòa
Hán Việt: xướng nhi bất hòa · Pinyin: chàng ér bù hè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倡:同“唱”。和:响应。领唱无人应和。形容有人领导,但无人响应的冷清局面。
- Tân Hoa Tự Điển 倡同唱”⊥响应。领唱无人应和。形容有人领导,但无人响应的冷清局面。
Hán Việt: xướng nhi bất hòa · Pinyin: chàng ér bù hè