倦鳥知返
quyện điểu tri phản
Hán Việt: quyện điểu tri phản
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人長久在外奔波流浪,心生倦意,想要回家。如:「他長年在外遨遊寫作,如今年紀大了,倦鳥知返,終於能與家人共享天倫之樂。」
Eng
- Cihui 倦鳥知返 uànniǎozhīfǎn f.e. return home after long wanderings