傾向於的

khuynh hướng vu đích

Hán Việt: khuynh hướng vu đích

Tổng quan

có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh, thích hợp, đúng

Cấu tạo: (khuynh) + (hướng) + (vu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh, thích hợp, đúng