倾向于的

khuynh hướng vu đích

Hán Việt: khuynh hướng vu đích

Tổng quan

có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh, thích hợp, đúng

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 向 (hướng) + 於 (vu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiên về

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi APT

Từ liên quan

Gần nghĩa

倾向于 · 倾向于…的 · 倾向性 · 倾向的 · 倾向性词 · 倾向方的 · 倾向过滤 · 倾向采用