倾轧
khuynh yết
Hán Việt: khuynh yết · Pinyin: qīng yà
Tổng quan
đấu đá; cấu xé; loại trừ nhau. trong nội bộ chính đảng của giai cấp tư sản, các phe phái đấu đá và tranh giành lẫn nhau
1.排挤打击。 2.挤压。
互相毀謗排擠。《舊唐書.卷一七六.李宗閔傳》:「比相嫌惡,因是列為朋黨,皆挾邪取權,兩相傾軋。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích, tiếng chói tai, (âm nhạc) nốt nghịch tai, (+ with, from) bất hoà với, xích mích với, chói tai, nghịch tai; không hợp âm (tiếng, âm...); cấu xé; loại trừ nhau
- Biên soạn v. engage in internal strife; jostle against each other ◆n. intramural jostling
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相毀謗排擠。《舊唐書.卷一七六.李宗閔傳》:「比相嫌惡,因是列為朋黨,皆挾邪取權,兩相傾軋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.排挤打击。 2.挤压。
- Kaggle Zh-Vi discord
Eng
- Cihui conflict; internal strife; dissension
- Tần suất từ v. engage in internal strife; jostle against each other ◆n. intramural jostling
Đức
- Handedict jn. ausschließen, der anderer Meinung ist (V, Lit)
other
- Nguồn khác Làm cho đổ ngã để thủ lợi