融洽
dung hiệp
Hán Việt: dung hiệp · Pinyin: róng qià
Tổng quan
hòa thuận | quan hệ thân thiện | hoà hợp với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui hòa thuận | quan hệ thân thiện | hoà hợp với nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此間的感情和睦。《文明小史》第二三回:「起先萬帥公餘之暇,還時常邀他來問些學業,談得甚為融洽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此感情好,没有抵触:关系~|~无间。
Eng
- CC-CEDICT harmonious|friendly relations|on good terms with one another
- Cihui harmonious; friendly relations; on good terms with one another