排擠
bài tễ
Hán Việt: bài tễ · Pinyin: pái jǐ
Tổng quan
gạt ra | đẩy sang một bên | thay thế
Nghĩa
Việt
- Cihui gạt ra | đẩy sang một bên | thay thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 施用手段排斥別人。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「王氏擅朝,排擠宣室。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 运用手段或权势使人失去地位或利益排挤打击|既互相勾结,又互相排挤。
Eng
- CC-CEDICT to crowd out|to push aside|to supplant
- Cihui to crowd out; to push aside; to supplant