偃兵息甲

yǎn bīng xī jiǎ yển binh tức giáp

Hán Việt: yển binh tức giáp · Pinyin: yǎn bīng xī jiǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (yển) + (binh) + (tức) + (giáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停戰收兵。如:「好不容易才偃兵息甲,若又蓄意挑釁;一旦重燃戰火,必定兵連禍結,民不聊生。」北魏.高允〈征士頌〉:「于是偃兵息甲,脩立文學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放倒武器,收起盔甲。指停止战斗。