假仁假義

jiǎ rén jiǎ yì giả nhân giả nghĩa

Hán Việt: giả nhân giả nghĩa · Pinyin: jiǎ rén jiǎ yì

Tổng quan

đạo đức giả | giả vờ đạo đức

Cấu tạo: (giả) + (nhân) + (giả) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo đức giả | giả vờ đạo đức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛偽的善心,故意裝出來的好意。如:「你別瞧他對你殷勤有禮,其實全是假仁假義,另有圖謀。」清.王夫之《讀通鑑論.卷二七.唐昭宗》:「至仁大義者起,則假仁假義者不足以動天下,商、奄之所以速滅也。」

Eng

  • CC-CEDICT hypocrisy|pretended righteousness
  • Cihui 假仁假義 iǎrénjiǎyì f.e. hypocrisy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

肝胆相照