肝胆相照

gān dǎn xiāng zhàocan đảm tương chiếu

Hán Việt: can đảm tương chiếu · Pinyin: gān dǎn xiāng zhào

Tổng quan

TƯƠNG CHIẾU cởi mở; đối xử chân thành với nhau; gặp nhau với lòng thành thật

新华 · Tân Hoa Đại lục

肝胆:比喻真心诚意。比喻以真心相见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻赤誠相處。《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「肝膽相照,斯為腹心之友。」也作「肝膽照人」。

Cấu tạo: 肝 (can) + 膽 (đảm) + 相 (tương) + 照 (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ)
  • Cihui thể hiện sự tận tụy hoàn toàn
  • Biên soạn show utter devotion (to a friend/etc.); sincerity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肝胆:比喻真心诚意。比喻以真心相见。

Eng

  • Cihui 肝膽相照 āndǎnxiāngzhào f.e. show utter devotion (to a friend/etc.); sincerity

Đức

  • Handedict vertrauensvoll

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

開誠布公 · 推心置腹 · 沥胆披肝 · 赤诚相见

Từ trái nghĩa

假仁假义 · 勾心斗角 · 尔虞我诈 · 钩心斗角