假使
giả sử
Hán Việt: giả sử · Pinyin: jiǎ shǐ
Tổng quan
nếu | trong trường hợp | giả sử | cho rằng ... ếu như. Ví bằng. giả sử giả sử ☆Nếu như. Ví bằng. nếu như; giả như; giả sử。如果。 假使你同意,我們明天一清早就出發。 nếu như anh đồng ý thì sáng sớm mai chúng ta sẽ đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui nếu | trong trường hợp | giả sử | cho rằng ... ếu như. Ví bằng. giả sử giả sử ☆Nếu như. Ví bằng. nếu như; giả như; giả sử。如果。 假使你同意,我們明天一清早就出發。 nếu như anh đồng ý thì sáng sớm mai chúng ta sẽ đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.如果。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「假使臣得同行於箕子,可以有補於所賢之主,是臣之大榮也,臣有何恥?」《儒林外史》第三二回:「假使小的有兒子,少爺送去考,也沒有人敢說?」也作「假如」、「假若」。 2.即使、縱然。《南齊書.卷五二.文學傳.崔慰祖傳》:「假使班、馬復生,無以過此。」《三國演義》第四五回:「假使蘇秦、張儀、陸賈、酈生復出,口似懸河,舌如利刃,安能動我心哉!」也作「假饒」、「假如」、「假若」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 如果~你同意,我们明天一清早就出发。
Eng
- CC-CEDICT if|in case|suppose|given ...
- Cihui if; in case; suppose; given ...