倘使

tǎng shǐ thảng sử

Hán Việt: thảng sử · Pinyin: tǎng shǐ

Tổng quan

nếu; nếu như; giả như。倘若。

Cấu tạo: (thảng) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu; nếu như; giả như。倘若。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假使、如果。錢穆〈陽明成學前的一番經歷〉:「倘使叫聖人來處此境,還有何辦法呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。倘然倘使我能够相信真有所谓在天之灵”,那自然可以得到更大的安慰。

Eng

  • Cihui 倘使 ǎngshǐ* conj. if; supposing; in case

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倘若 · 假使 · 假如 · 如果