倘使
thảng sử
Hán Việt: thảng sử · Pinyin: tǎng shǐ
Tổng quan
SỨ; SỬ nếu; nếu như; giả như
连词。倘然倘使我能够相信真有所谓在天之灵”,那自然可以得到更大的安慰。
假使、如果。錢穆〈陽明成學前的一番經歷〉:「倘使叫聖人來處此境,還有何辦法呢?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nếu
- VietPhrases nếu như; giả như; thảng sử; ví khiến
- Biên soạn if; supposing; in case
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假使、如果。錢穆〈陽明成學前的一番經歷〉:「倘使叫聖人來處此境,還有何辦法呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连词。倘然倘使我能够相信真有所谓在天之灵”,那自然可以得到更大的安慰。
Eng
- Cihui 倘使 ǎngshǐ* conj. if; supposing; in case