倘若

tǎng ruò thảng nhược

Hán Việt: thảng nhược · Pinyin: tǎng ruò

Tổng quan

nếu | giả sử | trong trường hợp

Cấu tạo: (thảng) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu | giả sử | trong trường hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示假設語氣的連接詞,即如果、假使。《紅樓夢》第五八回:「倘若不叫上他父母親人來,只怕有混帳人頂名冒出去。」《文明小史》第四二回:「倘若他們一個個都講起平等來,不聽我的節制,這差使還能當嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假如,倘或。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假如,倘或。

Eng

  • CC-CEDICT if; supposing; in case
  • Cihui provided that; supposing that; if

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倘使 · 假使 · 假如 · 如果