假性近視

jiǎ xìng jìn shì giả tính cận thị

Hán Việt: giả tính cận thị · Pinyin: jiǎ xìng jìn shì

Tổng quan

cận thị giả

Cấu tạo: (giả) + (tính) + (cận) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cận thị giả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因眼睛睫狀肌過度收縮時,所引起水晶體增厚、屈折力加強的近視狀態。如使水晶體厚度恢復原狀,即不再有近視的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 少年儿童由于阅读时间过长等原因,睫状体过度紧张,产生疲劳而使视力减退,叫作假性近视。

Eng

  • CC-CEDICT pseudomyopia
  • Cihui pseudomyopia