假戲真做

jiǎ xì zhēn zuò giả hí chân tố

Hán Việt: giả hí chân tố · Pinyin: jiǎ xì zhēn zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (giả) + (hí) + (chân) + (tố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原本只是演戲,後來卻變成真的。指事情由假演變成真。如:「他們二人在電影裡飾演一對情侶,沒想到假戲真做,後來竟結為夫妻。」

Eng

  • Cihui 假戲真做 iǎxìzhēnzuò f.e. turn a joke into actuality