假手旁人 jiǎ shǒu páng rén · giả thủ bàng nhân Hán Việt: giả thủ bàng nhân · Pinyin: jiǎ shǒu páng rén Tổng quan Cấu tạo: 假 (giả) + 手 (thủ) + 旁 (bàng) + 人 (nhân)Pinyinjiǎ shǒu páng rénHán Việtgiả thủ bàng nhânCấu tạo假 + 手 + 旁 + 人 · giả + thủ + bàng + nhân nghĩa thành phần: giả + thủ + bàng + nhân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 假:利用。借助别人来为自己办事。