假日經濟

jià rì jīng jì giả nhật kinh tể

Hán Việt: giả nhật kinh tể · Pinyin: jià rì jīng jì

Tổng quan

Cấu tạo: (giả) + (nhật) + (kinh) + (tể)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用节假日集中消费从而带动餐饮、旅游、商品供求等发展的一种综合性、系统性的经济模式。