假裝不見

giả trang bất kiến

Hán Việt: giả trang bất kiến

Tổng quan

sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu, sự nhắm mắt làm ngơ, sự lờ đi; sự bao che ngầm (sinh vật học) thông đồng, đồng loã, nhắm mắt làm ngơ, lờ đi; bao che ngầm sự nháy mắt, nháy mắt, khonh khắc, giấc ngủ ngắn (ban ngày), nháy mắt, nháy mắt ra hiệu, lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao), nháy, chớp, nhấp nháy, biểu lộ bằng cái nháy mắt, nhắm mắt làm ng

Cấu tạo: (giả) + (trang) + (bất) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu, sự nhắm mắt làm ngơ, sự lờ đi; sự bao che ngầm (sinh vật học) thông đồng, đồng loã, nhắm mắt làm ngơ, lờ đi; bao che ngầm sự nháy mắt, nháy mắt, khonh khắc, giấc ngủ ngắn (ban ngày), nháy mắt, nháy mắt ra hiệu, lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đè…